Hình nền cho fiery crosses
BeDict Logo

fiery crosses

/ˈfaɪəri ˈkrɔːsɪz/ /ˈfaɪəri ˈkrɑːsɪz/

Định nghĩa

noun

Thập tự giá rực lửa.

Ví dụ :

Dân làng đốt những thập tự giá rực lửa trên đồi để báo hiệu quân địch đang đến gần.